Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和布克赛尔
和布克赛尔
hoà bố khắc tái nhĩ
huyện Tự trị Mông Cổ Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ, thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Mông Cổ Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ, thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
和布克赛尔
Phồn thể和布克賽爾
hoà bố khắc tái nhĩ
huyện Tự trị Mông Cổ Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ, thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Mông Cổ Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ, thuộc địa khu Tháp Thành, Tân Cương(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối