Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
命名
đặt tên; đặt tên cho
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起一个名字gěi mǒurén huò mǒuwù qǐ yīgè míngzi
- 。
Chúng tôi đặt tên cho đứa bé.
- 貳动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起名字gěi mǒu rén huò mǒu wù qǐ míngzì
- 。
Họ đặt tên cho đứa bé.
- 參动động từ
đặt tên; định danh
中给某个人或事物起名字gěi mǒuggè rén huò shìwù qǐ míngzi
- 。
Đứa trẻ này được đặt tên là Tiểu Minh.
- 肆动động từ
đặt tên; đặt danh
中给某人或某事物起名字gěi mǒurén huò mǒushìwù qǐ míngzi
- ?
Cái tên này là ai đặt?
- 伍动động từ
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
中根据某人的名字给某物起名gēnjù mǒu rén de míngzì gěi mǒu wù qǐ míng
- 。
Thành phố này được đặt tên theo một anh hùng.
- 陸动động từ
phong tước; sách phong
中给予某人或某物一个名字或称号gěiyǔ mǒurén huò mǒu wù yīgè míngzi huò chēnghào
- 。
Chúng tôi đặt tên cho con.
解字
GIẢI TỰđặt tên; đặt tên cho
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起一个名字gěi mǒurén huò mǒuwù qǐ yīgè míngzi
- 。
Chúng tôi đặt tên cho đứa bé.
- 貳动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给某人或某物起名字gěi mǒu rén huò mǒu wù qǐ míngzì
- 。
Họ đặt tên cho đứa bé.
- 參动động từ
đặt tên; định danh
中给某个人或事物起名字gěi mǒuggè rén huò shìwù qǐ míngzi
- 。
Đứa trẻ này được đặt tên là Tiểu Minh.
- 肆动động từ
đặt tên; đặt danh
中给某人或某事物起名字gěi mǒurén huò mǒushìwù qǐ míngzi
- ?
Cái tên này là ai đặt?
- 伍动động từ
đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người
中根据某人的名字给某物起名gēnjù mǒu rén de míngzì gěi mǒu wù qǐ míng
- 。
Thành phố này được đặt tên theo một anh hùng.
- 陸动động từ
phong tước; sách phong
中给予某人或某物一个名字或称号gěiyǔ mǒurén huò mǒu wù yīgè míngzi huò chēnghào
- 。
Chúng tôi đặt tên cho con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối