命名

命名
mìngmíng
mệnh danh

đặt tên; đặt tên cho

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6113
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt tên; đặt tên cho

    给某人或某物起一个名字gěi mǒurén huò mǒuwù qǐ yīgè míngzi

    • Chúng tôi đặt tên cho đứa bé.

  2. động từ

    đặt tên; đặt tên cho

    给某人或某物起名字gěi mǒu rén huò mǒu wù qǐ míngzì

    • Họ đặt tên cho đứa bé.

  3. động từ

    đặt tên; định danh

    给某个人或事物起名字gěi mǒuggè rén huò shìwù qǐ míngzi

    • Đứa trẻ này được đặt tên là Tiểu Minh.

  4. động từ

    đặt tên; đặt danh

    给某人或某事物起名字gěi mǒurén huò mǒushìwù qǐ míngzi

    • Cái tên này là ai đặt?

  5. động từ

    đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người

    根据某人的名字给某物起名gēnjù mǒu rén de míngzì gěi mǒu wù qǐ míng

    • Thành phố này được đặt tên theo một anh hùng.

  6. động từ

    phong tước; sách phong

    给予某人或某物一个名字或称号gěiyǔ mǒurén huò mǒu wù yīgè míngzi huò chēnghào

    • Chúng tôi đặt tên cho con.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.