Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取名
取名
thủ danh
đặt tên; đặt tên cho
4 nghĩa#18455
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên; đặt tên cho
- ?
Bạn đã đặt tên cho con chưa?
- 貳动động từ
đặt tên; lấy tên
- 參动động từ
đặt tên; đặt tên cho
- 肆动động từ
khoe khoang; thích nổi bật; tranh giành danh tiếng
- 。
Anh ấy muốn tìm kiếm danh tiếng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
取名
Phồn thể取
thủ danh
đặt tên; đặt tên cho
4 nghĩa#18455
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt tên; đặt tên cho
- ?
Bạn đã đặt tên cho con chưa?
- 貳动động từ
đặt tên; lấy tên
- 參动động từ
đặt tên; đặt tên cho
- 肆动động từ
khoe khoang; thích nổi bật; tranh giành danh tiếng
- 。
Anh ấy muốn tìm kiếm danh tiếng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu