Tới nội dung chính

号召

号召
hàozhào
hiệu triệu

kêu gọi; hiệu triệu

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#29110
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kêu gọi; hiệu triệu

    • 。

      Anh ấy kêu gọi mọi người cùng nhau cố gắng.

  2. 貳动động từ

    gọi; hô

号
háo
hiệu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu