号召

号召
hàozhào
hiệu triệu

kêu gọi; hiệu triệu

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#29110
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi; hiệu triệu

    • Anh ấy kêu gọi mọi người cùng nhau cố gắng.

  2. động từ

    gọi; hô

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.