Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
捐款
quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
中用钱支持慈善或公益事业yòng qián zhīchí císhàn huò gōngyì shìyè
- 。
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều tiền quyên góp.
- 貳名danh từ
quyên góp tiền; đóng góp tài chính
中向某个组织或事业捐出的钱xiàng mǒu gè zǔzhī huò shìyè juānchū de qián
- 。
Chúng tôi quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
- 參动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
中把钱交给某个组织或事业来帮助bǎ qián jiāo gěi mǒu ge zǔzhī huò shìyè lái bāngzhù
- 。
Anh ấy đã quyên góp tiền giúp đỡ rất nhiều người.
- 肆动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
中把钱捐给慈善机构或需要帮助的人bǎ qián juānggěi císhàn jīgòu huò xūyào bāngzhù de rén
- 。
Anh ấy đã quyên góp giúp đỡ rất nhiều người.
解字
GIẢI TỰquyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện
中用钱支持慈善或公益事业yòng qián zhīchí císhàn huò gōngyì shìyè
- 。
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều tiền quyên góp.
- 貳名danh từ
quyên góp tiền; đóng góp tài chính
中向某个组织或事业捐出的钱xiàng mǒu gè zǔzhī huò shìyè juānchū de qián
- 。
Chúng tôi quyên góp tiền cho vùng thiên tai.
- 參动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
中把钱交给某个组织或事业来帮助bǎ qián jiāo gěi mǒu ge zǔzhī huò shìyè lái bāngzhù
- 。
Anh ấy đã quyên góp tiền giúp đỡ rất nhiều người.
- 肆动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
中把钱捐给慈善机构或需要帮助的人bǎ qián juānggěi císhàn jīgòu huò xūyào bāngzhù de rén
- 。
Anh ấy đã quyên góp giúp đỡ rất nhiều người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)