捐款

捐款
juānkuǎn
quyên khoản

quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#14515
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện

    用钱支持慈善或公益事业yòng qián zhīchí císhàn huò gōngyì shìyè

    • Chúng tôi đã nhận được rất nhiều tiền quyên góp.

  2. danh từ

    quyên góp tiền; đóng góp tài chính

    向某个组织或事业捐出的钱xiàng mǒu gè zǔzhī huò shìyè juānchū de qián

    • Chúng tôi quyên góp tiền cho vùng thiên tai.

  3. động từ

    quyên góp tiền; đóng góp tiền

    把钱交给某个组织或事业来帮助bǎ qián jiāo gěi mǒu ge zǔzhī huò shìyè lái bāngzhù

    • Anh ấy đã quyên góp tiền giúp đỡ rất nhiều người.

  4. động từ

    quyên góp tiền; đóng góp tiền

    把钱捐给慈善机构或需要帮助的人bǎ qián juānggěi císhàn jīgòu huò xūyào bāngzhù de rén

    • Anh ấy đã quyên góp giúp đỡ rất nhiều người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.