味道
hương vị; mùi vị; vị
NGHĨA
- 壹名danh từ
hương vị; mùi vị; vị
中食物的颜色、气味和口感shíwù de yánsè、qìwèi hé kǒugǎn
- 。
Món ăn này có vị rất ngon.
- 貳名danh từ
mùi; hương vị; vị
中东西的气味或食物的滋味dōngxi de qìwèi huò shíwù de zīwèi
- 。
Mùi này rất dễ ngửi.
- 參名danh từ
cảm giác; hương vị; mùi vị
中东西的气味和滋味;也指某种感受或印象dōngxi de qìwèi hé zīwèi;yě zhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò yìnxiàng
- 。
Tôi thích mùi vị này.
- 肆名danh từ
hương vị; mùi vị; (bóng) thú vị; cảm giác
中东西的气味和滋味;事物给人的感受dōngxi de qìwèi hé zīwèi; shìwù gěi rén de gǎnshòu
- 。
Công việc này rất thú vị.
hương vị; mùi vị; vị
NGHĨA
- 壹名danh từ
hương vị; mùi vị; vị
中食物的颜色、气味和口感shíwù de yánsè、qìwèi hé kǒugǎn
- 。
Món ăn này có vị rất ngon.
- 貳名danh từ
mùi; hương vị; vị
中东西的气味或食物的滋味dōngxi de qìwèi huò shíwù de zīwèi
- 。
Mùi này rất dễ ngửi.
- 參名danh từ
cảm giác; hương vị; mùi vị
中东西的气味和滋味;也指某种感受或印象dōngxi de qìwèi hé zīwèi;yě zhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò yìnxiàng
- 。
Tôi thích mùi vị này.
- 肆名danh từ
hương vị; mùi vị; (bóng) thú vị; cảm giác
中东西的气味和滋味;事物给人的感受dōngxi de qìwèi hé zīwèi; shìwù gěi rén de gǎnshòu
- 。
Công việc này rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối