Tới nội dung chính

味道

味道
wèidao
vị đạo

hương vị; mùi vị; vị

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1206
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hương vị; mùi vị; vị

    中食物的颜色、气味和口感shíwù de yánsè、qìwèi hé kǒugǎn

    • 。

      Món ăn này có vị rất ngon.

  2. 貳名danh từ

    mùi; hương vị; vị

    中东西的气味或食物的滋味dōngxi de qìwèi huò shíwù de zīwèi

    • 。

      Mùi này rất dễ ngửi.

  3. 參名danh từ

    cảm giác; hương vị; mùi vị

    中东西的气味和滋味;也指某种感受或印象dōngxi de qìwèi hé zīwèi;yě zhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò yìnxiàng

    • 。

      Tôi thích mùi vị này.

  4. 肆名danh từ

    hương vị; mùi vị; (bóng) thú vị; cảm giác

    中东西的气味和滋味;事物给人的感受dōngxi de qìwèi hé zīwèi; shìwù gěi rén de gǎnshòu

    • 。

      Công việc này rất thú vị.

味
wèi
vị
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu