chòu
bộ tự · 10 nét

hôi; thối; có mùi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)10 nghĩa#1610
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hôi; thối; có mùi

    有不好闻的气味yǒu búhǎo wén de qìwèi

    • Cái áo này rất hôi.

  2. tính từ

    mùi hôi tanh; mùi khai

    有难闻的气味yǒu nánwén de qìwèi

  3. động từ

    hôi; thối; có mùi hôi

    有不好闻的气味yǒu búhǎo wèn de qìwèi

    • Cái này rất thối.

  4. tính từ

    hôi; thối; xú; đáng ghét

    气味坏,不好闻;讨厌qìwèi huài, búhǎo wèn; tǎoyàn

    • Mùi này rất hôi.

  5. tính từ

    đáng ghét; hôi thối; tệ hại

    气味不好闻;令人厌恶qìwèi búhǎo wén;lìng rén yànwù

    • Thứ này rất hôi.

  6. tính từ

    tệ; xấu; hôi thối

    气味不好;令人不愉快qìwèi búhǎo; lìngrén búyúkuài

    • Mùi này thật kinh khủng!

  7. tính từ

    hôi; thối; xấu; tệ

    不好闻的;令人不快的búhǎo wènde; lìngrén búkuài de

    • Quả táo này hơi thối rồi.

  8. trạng từ

    hôi thối; thối tha; (nghĩa bóng) tệ hại, tồi tàn; (đánh) thậm tệ, không thương tiếc

    很坏;非常糟糕hěn huài;fēicháng zāogāo

    • Anh ấy mắng tôi một trận té tát.

  9. tính từ

    nặng nề; thậm tệ; tệ hại (dùng để nhấn mạnh mức độ)

    程度很深;非常坏chéngdù hěn shēn;fēicháng huài

    • Miếng thịt này hơi thối rồi.

  10. danh từ

    đạn xịt; đạn lép

    不能爆炸的炸弹或子弹bù néng bàozhà de zhàdàn huò zǐhuàn

    • Viên đạn này là một viên đạn xịt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.