气味

气味
wèi
khí vị

mùi; mùi hương; hương vị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4456
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi; mùi hương; hương vị

    东西发出的气体让人能够用鼻子感受到dōngxi fāchū de qìtǐ ràng rén nénggoù yòng bízi gǎnshòu dào

    • Loài hoa này có mùi rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.