滋味

滋味
wèi
tư vị

vị; mùi; hương vị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5771
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị; mùi; hương vị

    食物或饮料的味道shíwù huò yǐnliào de wèidào

    • Món ăn này có vị rất ngon.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.

  2. danh từ

    mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc

    内心的感受或情感状态nèixīn de gǎnshòu huò qíngǎn zhuàngtài

    • Món ăn này có hương vị rất ngon.

  3. danh từ

    khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.