味儿

味儿
wèir
vị nhi

vị; mùi; hương vị

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13546
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị; mùi; hương vị

    食物或物质的特有感觉,通过舌头和鼻子能感受到shíwù huò wùzhì de tèyǒu gǎnjué, tōngguò shéetou hé bízi néng gǎnshòu dào

    • Món ăn này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.