气息

气息
khí tức

hơi thở; mùi; khí tức

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8319
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi thở; mùi; khí tức

    人或动物呼吸时出来的空气;气味rén huò dòngwù hūxī shí chūlái de kōngqì; qìwèi

    • Bông hoa này có mùi hương ngọt ngào.

  2. danh từ

    mùi; vị; hương vị

    鼻子能感觉到的气体或味道bízi néng gǎnjuéde de qìtǐ huòzhě wèidào

    • Tôi ngửi thấy một mùi lạ.

  3. danh từ

    hơi thở; hơi; nghỉ ngơi

    呼吸时出入的空气;气体流动的迹象hūxī shí chūrù de kōngqì; qìtǐ liúdòng de jìxiàng

    • Anh ấy vẫn còn hơi thở.

  4. danh từ

    khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực

    食物的味道和香气shíwù de wèidào hé xiāngqì

    • Món ăn này rất có hương vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.