周转不开

周转不开
zhōuzhuǎnkāi
chu chuyển bất khai

thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính

    • Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính.

  2. tính từ

    Thu không đủ chi [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy không đủ tiền xoay sở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.