相符

相符
xiāng
tương phù

phù hợp với; tương ứng với

2 nghĩa#18842
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phù hợp với; tương ứng với

    • Điều này không phù hợp với sự thật.

  2. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • Điều này phù hợp với suy nghĩ của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.