Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
吹糠见米
吹糠见米
xuy khang kiến mễ
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
- 。
Phương pháp này có thể mang lại kết quả tức thì.
- 貳动động từ
thổi trấu thấy gạo (kết quả nhanh chóng và rõ ràng) [thành ngữ]
- ,。
Thổi trấu thấy gạo, rõ ràng ngay lập tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吹糠见米
Phồn thể吹糠見米
xuy khang kiến mễ
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
- 。
Phương pháp này có thể mang lại kết quả tức thì.
- 貳动động từ
thổi trấu thấy gạo (kết quả nhanh chóng và rõ ràng) [thành ngữ]
- ,。
Thổi trấu thấy gạo, rõ ràng ngay lập tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối