吹糠见米

吹糠见米
chuīkāngjiàn
xuy khang kiến mễ

thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]

    • Phương pháp này có thể mang lại kết quả tức thì.

  2. động từ

    thổi trấu thấy gạo (kết quả nhanh chóng và rõ ràng) [thành ngữ]

    • Thổi trấu thấy gạo, rõ ràng ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.