Tới nội dung chính

启示

启示
qǐshì
khởi thị

gợi mở; khải thị; bài học (rút ra từ câu chuyện)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#12753
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gợi mở; khải thị; bài học (rút ra từ câu chuyện)

    中故事或事件中得到的重要教训或领悟gùshì huò shìjiàn zhōng déddào de zhòngyào jiàoxun huò lǐngwù

    • ?

      Bài học của câu chuyện này là gì?

  2. 貳名danh từ

    gợi mở; khơi dậy; khai sáng

    中使人领悟、觉醒的信息或事物shǐ rén lǐngwù、juéxǐng de xìnxī huò shìwù

    • 。

      Câu chuyện này đã cho tôi một sự khai sáng.

  3. 參名danh từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy cảm hứng

    中使人明白、受到鼓舞或得到启发的事情shǐ rén míngbai、shòudào gǔwǔ huò huòdào qǐfā de shìqing

    • 。

      Câu chuyện này đã cho tôi một sự khải thị.

  4. 肆动động từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy

    中使人明白或觉悟某个道理shǐ rén míngbai huò juéwù mǒuguò dàolǐ

    • 。

      Câu chuyện này đã cho tôi một sự khai sáng lớn.

  5. 伍动động từ

    thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

    中让别人知道隐藏的事情ràng biérén zhīdào yǐncáng de shìqing

    • 。

      Câu chuyện này đã gợi mở cho chúng ta rất nhiều điều.

  6. 陸名danh từ

    chiếu sáng; độ chiếu sáng; ánh sáng

    中使人明白、理解或觉悟的事物或言论shǐ rén míngbai、lǐjiě huò juéwù de shìwù huò yánlùn

    • 。

      Câu chuyện này đã cho tôi một sự khai sáng rất lớn.

  7. 柒名danh từ

    bài học; bài tập; công việc học tập

    中使人明白、学到的重要事情shǐ rén míngbai、xuéd àode zhòngyào shìqing

    • 。

      Câu chuyện này đã cho tôi một bài học.

启
qǐ
khởi
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu