启发

启发
khởi phát

gợi mở; khai sáng; khơi dậy

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#10838
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy

    使人开始理解或觉醒;引导人想到或做到shǐ rén kāishǐ lǐjiě huò juéxǐng;yǐndǎo rén xiǎngdào huò zuòdào

    • Thầy giáo đã khai sáng tư tưởng của tôi.

  2. động từ

    gợi mở; khai sáng; truyền cảm hứng; khơi gợi (tư duy, trí tuệ)

    使人想到或明白某个道理或知识shǐ rén xiǎngdào huò míngbai mǒuge dàolǐ huò zhīshi

    • Giáo viên gợi mở cho chúng tôi suy nghĩ.

  3. động từ

    khơi gợi; khích lệ; truyền cảm hứng

    使人产生新的想法或认识shǐ rén chǎnshēng xīn de xiǎngfǎ huò rènshi

    • Câu chuyện này đã truyền cảm hứng cho tôi.

  4. danh từ

    gợi mở; khơi dậy; khai sáng

    使人明白、想到某个道理或办法的过程shǐ rén míngbai、xiǎng dào mǒu ge dàolǐ huò bàn fǎ de guòchéng

    • Cuốn sách này đã cho tôi nhiều cảm hứng.

  5. danh từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy cảm hứng

    使人获得新的认识或灵感shǐ rén huòdé xīn de rènshi huò línggǎn

    • Câu chuyện này đã cho tôi nhiều cảm hứng.

  6. danh từ

    động cơ; nguyên nhân thúc đẩy

    使人产生想法或行动的原因和力量shǐ rén chǎnshēng xiǎngfǎ huò xíngdòng de yuányīn hé lìliàng

    • Anh ấy đã cho tôi rất nhiều động lực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.