我们

我们
men
ngã môn

chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#8
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi/chúng ta

    说话人和别人一起组成的集体shuōhuà rén hé biérén yìqǐ zǔchéng de jítǐ

    • Chúng tôi là học sinh.

    • Ngày mai chúng ta cùng đi leo núi nhé.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.

    • Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.

    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

    • Chúng ta tối nay đi ăn nhé.

    • Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.