Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听得懂
听得懂
thính đắc đổng
hiểu được (qua nghe)
2 nghĩa#15188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu được (qua nghe)
- 。
Tôi nghe hiểu những gì bạn nói.
- 貳动động từ
hiểu được (khi nghe); nghe hiểu được
- ?
Bạn có hiểu những gì tôi nói không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
听得懂
Phồn thể聽得懂
thính đắc đổng
hiểu được (qua nghe)
2 nghĩa#15188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu được (qua nghe)
- 。
Tôi nghe hiểu những gì bạn nói.
- 貳动động từ
hiểu được (khi nghe); nghe hiểu được
- ?
Bạn có hiểu những gì tôi nói không?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối