方言

方言
fāngyán
phương ngôn

tiếng địa phương; phương ngữ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20733
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng địa phương; phương ngữ

    • Anh ấy có thể nói nhiều loại phương ngữ.

  2. danh từ

    tiếng địa phương; thổ ngữ

  3. danh từ

    tác phẩm từ điển phương ngữ đầu tiên của Trung Quốc, do Dương Hùng biên soạn vào thế kỷ 1, gồm hơn 9000 chữ

    • Phương ngữ là một loại ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.