Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听不懂
听不懂
thính bất đổng
nghe không hiểu
1 nghĩa#4888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe không hiểu
中听了以后不能理解意思tīng le yǐhòu búnéng lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu anh ấy nói gì.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
听不懂
Phồn thể聽不懂
thính bất đổng
nghe không hiểu
1 nghĩa#4888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe không hiểu
中听了以后不能理解意思tīng le yǐhòu búnéng lǐjiě yìsi
- 。
Tôi không hiểu anh ấy nói gì.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối