听取

听取
tīng
thính thủ

lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17034
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)

    • Chúng tôi đã lắng nghe lời khuyên của giáo viên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.