Tới nội dung chính

听取

听取
tīngqǔ
thính thủ

lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17034
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)

    • 。

      Chúng tôi đã lắng nghe lời khuyên của giáo viên.

听
yǐn
thính
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu