含糊其词

含糊其词
hán
hàm hồ kỳ từ

nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp.

  2. động từ

    nói mập mờ; nói úp mở; nói nước đôi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp câu hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.