手下

手下
shǒuxià
thủ hạ

thuộc hạ; dưới quyền

5 nghĩa#1891
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuộc hạ; dưới quyền

    在某人管理或控制之下的人zài mǒu rén guǎnlǐ huò kòngzhì zhī xià de rén

    • Anh ấy có rất nhiều thuộc hạ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó là thuộc hạ của tôi.

  2. danh từ

    thuộc hạ; tay chân; dưới tay

    在某人管理或控制下工作的人zài mǒurén guǎnlǐ huò kòngzhì xià gōngzuò de rén

    • Anh ấy có rất nhiều cấp dưới.

  3. danh từ

    thuộc hạ; tay chân; dưới tay (ai đó)

    为某人工作的人;某人的部下wèi mǒurén gōngzuò de rén;mǒurén de bùxià

    • Anh ấy có rất nhiều tiền trong tay.

  4. danh từ

    thuộc hạ; dưới tay; khi ra tay

    在某人管理或指挥下的人员;属于某人的人zài mǒurén guǎnlǐ huò zhǐhuī xià de rényuán;shǔyú mǒurén de rén

  5. danh từ

    tiền (trong tay); thủ hạ (người dưới quyền)

    一个人拥有或掌控的人员或金钱yī gè rén yōngyǒu huò zhǎngkòng de rényuán huò jīnqián

    • Tôi có rất nhiều tiền trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.