吓一跳

吓一跳
xiàtiào
hách nhất khiêu

bị giật mình; hoảng sợ

3 nghĩa#24842
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị giật mình; hoảng sợ

  2. động từ

    giật mình; hết hồn

  3. động từ

    làm sợ; dọa nạt; hù dọa

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.