大吃一惊

大吃一惊
chījīng
đại cật nhất kinh

giật mình kinh ngạc; sửng sốt [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13130
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giật mình kinh ngạc; sửng sốt [thành ngữ]

    突然感到很惊讶和害怕túrán gǎndào hěn jīngyà hé hàipà

    • Anh ấy nghe tin này mà kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.