吐露

吐露
thổ lộ

thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

3 nghĩa#25083
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật của mình.

  2. động từ

    thổ lộ; bộc lộ; tiết lộ

    • Anh ấy đã thổ lộ bí mật của mình.

  3. động từ

    tuân theo; noi theo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.