心里话

心里话
xīnlihuà
tâm lý thoại

lời tâm tình; lời nói thật từ lòng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28022
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời tâm tình; lời nói thật từ lòng

    • Anh ấy đã nói hết những lời thật lòng với tôi rồi.

  2. danh từ

    lời tâm tình; lời thật lòng

    • Anh ấy đã nói hết những gì trong lòng cho tôi.

  3. danh từ

    lời tâm sự; lời từ đáy lòng

    • Tôi đã nói hết những lời trong lòng cho cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.