倾诉

倾诉
qīng
khuynh tố

trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11147
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng

    把心里的想法和感受都说出来bǎ xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnshòu dōu shuō chūlai

    • Cô ấy đã tâm sự với tôi về những phiền muộn của mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.