背部

背部
bèi
bối bộ

lưng; mặt sau (của người, động vật có xương sống hoặc đồ vật)

1 nghĩa#10121
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưng; mặt sau (của người, động vật có xương sống hoặc đồ vật)

    人或动物身体后面的部分rén huò dòngwù shēntǐ hòumiàn de bùfen

    • Lưng của tôi hơi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.