后边

后边
hòubian
hậu biên

phía sau; đằng sau; cuối cùng

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#14340
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối cùng

    某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn

    • Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.

    • Hãy ra ngồi ở phía sau lớp học đi.

  2. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối

    在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì

    • Anh ấy ở phía sau tôi.

    • Phía sau kệ sách có một cánh cửa nhỏ được giấu kín.

  3. trạng từ

    phía sau; đằng sau; sau này

    时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

    • Chuyện này để sau hãy nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.