名门望族

名门望族
míngménwàng
danh môn vọng tộc

gia tộc danh giá; dòng dõi danh môn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia tộc danh giá; dòng dõi danh môn [thành ngữ]

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình danh giá.

  2. danh từ

    dòng dõi danh gia vọng tộc [thành ngữ]

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình danh giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.