同甘共苦

同甘共苦
tónggāngòng
đồng cam cộng khổ

cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]

2 nghĩa#45123
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đồng cam cộng khổ.

  2. tính từ

    cùng vui cùng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]

    • Họ đồng cam cộng khổ, cùng nhau vượt qua nhiều khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.