Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同甘共苦
同甘共苦
đồng cam cộng khổ
cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
2 nghĩa#45123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên đồng cam cộng khổ.
- 貳形tính từ
cùng vui cùng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
- ,。
Họ đồng cam cộng khổ, cùng nhau vượt qua nhiều khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
同甘共苦
Phồn thể同
đồng cam cộng khổ
cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
2 nghĩa#45123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cùng chung sướng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên đồng cam cộng khổ.
- 貳形tính từ
cùng vui cùng khổ; đồng cam cộng khổ [thành ngữ]
- ,。
Họ đồng cam cộng khổ, cùng nhau vượt qua nhiều khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối