/
战友
战友
chiến hữu
chiến hữu; đồng đội
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10824
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến hữu; đồng đội
中在战争中一起战斗的士兵zài zhànzhēng zhōng yīqǐ zhàndòu de shìbīng
- 。
Họ là đồng đội cũ.
- 貳名danh từ
chiến hữu; đồng đội
中在战争中一起作战的同伴zài zhànzhēng zhōng yìqǐ zuòzhàn de tóngbàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
战友
Phồn thể戰友
chiến hữu
chiến hữu; đồng đội
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10824
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến hữu; đồng đội
中在战争中一起战斗的士兵zài zhànzhēng zhōng yīqǐ zhàndòu de shìbīng
- 。
Họ là đồng đội cũ.
- 貳名danh từ
chiến hữu; đồng đội
中在战争中一起作战的同伴zài zhànzhēng zhōng yìqǐ zuòzhàn de tóngbàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao