Tới nội dung chính

同性恋

同性恋
tóngxìngliàn
đồng tính luyến

đồng tính luyến ái; đồng tính

3 nghĩa#2014
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồng tính luyến ái; đồng tính

    中喜欢同性别的人的感情或行为xǐhuān tóngxìngbié de rén de gǎnqíng huò xíngwéi

    • 。

      Đồng tính luyến ái ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    người đồng tính; đồng tính luyến ái

    中喜欢同一性别的人xǐhuān tóng yī xìngbié de rén

    • 。

      Anh ấy là một người đồng tính.

  3. 參名danh từ

    đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới

    中喜欢同一性别的人的感情和关系xǐhuān tóngyī xìngbié de rén de gǎnqíng hé guānxi

    • 。

      Đồng tính luyến ái là một xu hướng tính dục.

同
tóng
đồng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu