同性恋
đồng tính luyến ái; đồng tính
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tính luyến ái; đồng tính
中喜欢同性别的人的感情或行为xǐhuān tóngxìngbié de rén de gǎnqíng huò xíngwéi
- 。
Đồng tính luyến ái ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người đồng tính; đồng tính luyến ái
中喜欢同一性别的人xǐhuān tóng yī xìngbié de rén
- 。
Anh ấy là một người đồng tính.
- 參名danh từ
đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới
中喜欢同一性别的人的感情和关系xǐhuān tóngyī xìngbié de rén de gǎnqíng hé guānxi
- 。
Đồng tính luyến ái là một xu hướng tính dục.
đồng tính luyến ái; đồng tính
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tính luyến ái; đồng tính
中喜欢同性别的人的感情或行为xǐhuān tóngxìngbié de rén de gǎnqíng huò xíngwéi
- 。
Đồng tính luyến ái ngày càng phổ biến ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
người đồng tính; đồng tính luyến ái
中喜欢同一性别的人xǐhuān tóng yī xìngbié de rén
- 。
Anh ấy là một người đồng tính.
- 參名danh từ
đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới
中喜欢同一性别的人的感情和关系xǐhuān tóngyī xìngbié de rén de gǎnqíng hé guānxi
- 。
Đồng tính luyến ái là một xu hướng tính dục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối