同床异梦

同床异梦
tóngchuángmèng
đồng sàng dị mộng

cùng giường khác mộng (chung danh nghĩa nhưng mỗi người một toan tính riêng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng giường khác mộng (chung danh nghĩa nhưng mỗi người một toan tính riêng) [thành ngữ]

    • Họ đồng sàng dị mộng, rất khó hợp tác.

  2. danh từ

    đồng sàng dị mộng; cùng giường khác mộng (ngoài mặt hợp tác nhưng trong lòng khác nhau) [thành ngữ]

    • Họ đồng sàng dị mộng, tình cảm không tốt.

  3. danh từ

    đồng sàng dị mộng; chung giường khác mộng (ngoài mặt hòa hợp, trong lòng khác nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.