Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
类似
类似
loại tự
tương tự; tương tự như; loại tương đương
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương tự; tương tự như; loại tương đương
中差不多;像;相同的地方很多chàbuduō; xiàng; xiāngtóng de dìfang hěn duō
- 。
Hai vấn đề này rất giống nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
类似
Phồn thể類似
loại tự
tương tự; tương tự như; loại tương đương
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tương tự; tương tự như; loại tương đương
中差不多;像;相同的地方很多chàbuduō; xiàng; xiāngtóng de dìfang hěn duō
- 。
Hai vấn đề này rất giống nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía