类似

类似
lèi
loại tự

tương tự; tương tự như; loại tương đương

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2788
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tương tự; tương tự như; loại tương đương

    差不多;像;相同的地方很多chàbuduō; xiàng; xiāngtóng de dìfang hěn duō

    • Hai vấn đề này rất giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • đại(lớn, to)HỘI Ý

Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.