Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
恰当
恰当
kháp đáng
thích đáng; phù hợp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9959
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích đáng; phù hợp
中合适;符合实际情况héshì; fúhé shíjì qíngkuàng
- 。
Từ này dùng rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;正好héshì;zhènghǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
恰当
Phồn thể恰當
kháp đáng
thích đáng; phù hợp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9959
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thích đáng; phù hợp
中合适;符合实际情况héshì; fúhé shíjì qíngkuàng
- 。
Từ này dùng rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;正好héshì;zhènghǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù