妥当

妥当
tuǒdang
thoả đương

thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12556
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    恰当;合适;符合要求qià dāng;héshì;fúhé yāoqiú

    • Phương pháp này rất thích hợp.

  2. tính từ

    thích đáng; phù hợp

    恰当;合适;符合要求qiàdàng;héshì;fúhé yāoqiú

  3. tính từ

    sẵn sàng; đâu vào đấy

    准备好;合适;恰当zhǔnbèi hǎo; héshìyìnhé; qiàdang

    • Kế hoạch này rất thỏa đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên xuống))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.