Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
/
妥当
妥当
thoả đương
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12556
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中恰当;合适;符合要求qià dāng;héshì;fúhé yāoqiú
- 。
Phương pháp này rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thích đáng; phù hợp
中恰当;合适;符合要求qiàdàng;héshì;fúhé yāoqiú
- 參形tính từ
sẵn sàng; đâu vào đấy
中准备好;合适;恰当zhǔnbèi hǎo; héshìyìnhé; qiàdang
- 。
Kế hoạch này rất thỏa đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
妥当
Phồn thể妥當
thoả đương
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12556
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中恰当;合适;符合要求qià dāng;héshì;fúhé yāoqiú
- 。
Phương pháp này rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thích đáng; phù hợp
中恰当;合适;符合要求qiàdàng;héshì;fúhé yāoqiú
- 參形tính từ
sẵn sàng; đâu vào đấy
中准备好;合适;恰当zhǔnbèi hǎo; héshìyìnhé; qiàdang
- 。
Kế hoạch này rất thỏa đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ