Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合肥工业大学
合肥工业大学
hợp phì công nghiệp đại học
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
- 。
Đại học Công nghiệp Hợp Phì là một trường đại học tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
合肥工业大学
Phồn thể合肥工業大學
hợp phì công nghiệp đại học
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
- 。
Đại học Công nghiệp Hợp Phì là một trường đại học tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối