各得其所

各得其所
suǒ
các đắc kỳ sở

mỗi người đều được ở đúng chỗ của mình; ai cũng được thỏa nguyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi người đều được ở đúng chỗ của mình; ai cũng được thỏa nguyện [thành ngữ]

    • Mỗi người đều có vị trí thích hợp của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.