吃饱

吃饱
chībǎo
cật bão

ăn no; ăn đủ bụng

1 nghĩa#9503
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn no; ăn đủ bụng

    吃足够的食物,使肚子满足chī zúgòu de shíwù, shǐ dùzi mǎnzú

    • Bạn ăn no chưa?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.