Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃饱
吃饱
cật bão
ăn no; ăn đủ bụng
1 nghĩa#9503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn no; ăn đủ bụng
中吃足够的食物,使肚子满足chī zúgòu de shíwù, shǐ dùzi mǎnzú
- ?
Bạn ăn no chưa?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
LIÊN QUAN
吃饱
Phồn thể吃飽
cật bão
ăn no; ăn đủ bụng
1 nghĩa#9503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn no; ăn đủ bụng
中吃足够的食物,使肚子满足chī zúgòu de shíwù, shǐ dùzi mǎnzú
- ?
Bạn ăn no chưa?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối