Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨饿
挨饿
ai ngạ
chịu đói; nhịn đói
3 nghĩa#12455
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đói; nhịn đói
- 。
Anh ấy đã nhịn đói ba ngày.
- 貳动động từ
chịu đói; nhịn đói
中因为没有食物而感到饿、受到饥饿的痛苦yīnwèi méiyǒu shíwù érshǐ gǎndào è、shòudào jīhuàng de ténɡkǔ
- 。
Họ đang chịu đói.
- 參动động từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
挨饿
Phồn thể挨餓
ai ngạ
chịu đói; nhịn đói
3 nghĩa#12455
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đói; nhịn đói
- 。
Anh ấy đã nhịn đói ba ngày.
- 貳动động từ
chịu đói; nhịn đói
中因为没有食物而感到饿、受到饥饿的痛苦yīnwèi méiyǒu shíwù érshǐ gǎndào è、shòudào jīhuàng de ténɡkǔ
- 。
Họ đang chịu đói.
- 參动động từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)