挨饿

挨饿
áiè
ai ngạ

chịu đói; nhịn đói

3 nghĩa#12455
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đói; nhịn đói

    • Anh ấy đã nhịn đói ba ngày.

  2. động từ

    chịu đói; nhịn đói

    因为没有食物而感到饿、受到饥饿的痛苦yīnwèi méiyǒu shíwù érshǐ gǎndào è、shòudào jīhuàng de ténɡkǔ

    • Họ đang chịu đói.

  3. động từ

    chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.