Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃醋
吃醋
cật thố
ghen; ghen tuông (trong tình cảm)
1 nghĩa#8501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen; ghen tuông (trong tình cảm)
中因为感情问题而生气、不高兴yīnwèi gǎnqíng wèntí ér shēngqì、bù gāoxìng
- ?
Bạn ghen rồi à?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
LIÊN QUAN
吃醋
Phồn thể吃
cật thố
ghen; ghen tuông (trong tình cảm)
1 nghĩa#8501
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghen; ghen tuông (trong tình cảm)
中因为感情问题而生气、不高兴yīnwèi gǎnqíng wèntí ér shēngqì、bù gāoxìng
- ?
Bạn ghen rồi à?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối