吃醋

吃醋
chī
cật thố

ghen; ghen tuông (trong tình cảm)

1 nghĩa#8501
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghen; ghen tuông (trong tình cảm)

    因为感情问题而生气、不高兴yīnwèi gǎnqíng wèntí ér shēngqì、bù gāoxìng

    • Bạn ghen rồi à?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.