嫉妒

嫉妒
tật đố

ghen tị; ghen; đố kị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2758
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghen tị; ghen; đố kị

    因为别人有某样东西而不满、难受yīnwèi biérén yǒu mǒuyàng dōngxi érhuàn búmǎn、nánshou

    • Anh ấy ghen tị với thành công của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.