吃软不吃硬

吃软不吃硬
chīruǎnchīyìng
cật nhuyễn bất cật ngạnh

chịu mềm không chịu cứng; dễ dỗ ngọt khó ép buộc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu mềm không chịu cứng; dễ dỗ ngọt khó ép buộc [thành ngữ]

    • Anh ta là người mềm nắn rắn buông.

  2. tính từ

    chịu dỗ ngọt chứ không chịu ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]

    • Anh ta là người mềm mỏng nhưng không chịu ép buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.