吃苦

吃苦
chī
cật khổ

chịu đựng gian khổ; chịu khó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33401
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng gian khổ; chịu khó

    • Anh ấy chịu khổ từ nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.