耐劳

耐劳
nàiláo
nại lao

chịu khó; bền bỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu khó; bền bỉ

    • Anh ấy là một người rất cần cù.

  2. tính từ

    chịu khó; chịu đựng gian khổ

    • Anh ấy là một người rất chịu khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.