受苦

受苦
shòu
thọ khổ

chịu khổ; chịu đựng gian khổ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6706
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu khổ; chịu đựng gian khổ

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.