Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受苦
受苦
thọ khổ
chịu khổ; chịu đựng gian khổ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu khổ; chịu đựng gian khổ
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
受苦
Phồn thể受
thọ khổ
chịu khổ; chịu đựng gian khổ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu khổ; chịu đựng gian khổ
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu