享乐

享乐
xiǎng
hưởng lạc

hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ

1 nghĩa#18511
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lạc; ăn chơi hưởng thụ

    • Anh ấy chỉ biết hưởng lạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.