吃硬不吃软

吃硬不吃软
chīyìngchīruǎn
cật ngạnh bất cật nhuyễn

chịu cứng không chịu mềm; chỉ phục vũ lực, không phục lời lẽ nhẹ nhàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu cứng không chịu mềm; chỉ phục vũ lực, không phục lời lẽ nhẹ nhàng

    • Anh ta là người chỉ ăn cứng không ăn mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.